蛭
điệt
Hán Việt: điệt · Pinyin: zhì
Tổng quan
Con đỉa. Cũng gọi là Thuỷ điệt. Loại đỉa lớn, đỉa trâu gọi là Mã điệt 馬蛭, hoặc Mã hoàng 馬蟥
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhì |
|---|---|
| Hán Việt | điệt |
| Quảng Đông | zat6 |
| Nhật Bản | HIRU |
| Hàn Quốc | 질 |
| Chú âm | ㄓˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjit |
| Baxter-Sagart | tit |
| Hán ngữ Thượng cổ | tit |
| Phản thiết | 之日切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con đỉa. Có khi gọi là {thủy điệt} [水蛭]. Thứ lớn gọi là {mã điệt} [馬蛭], tục gọi là {mã hoàng} [馬蝗].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm điệt điệt (con đỉa) [Eng: leech]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 環節動物門蛭綱動物的總稱。體扁長柔軟,形似蚯蚓,前後各有一個吸盤,能刺入人畜肌膚中,吸吮血液。生活在淡水或溼潤處。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蛭 蚂蟥。环节动物。体一般长而扁平,略似蚯蚓,前后各有一个吸盘。生活在淡水或湿润处,能吸人畜的血 蛭,虮也。从虫,至声。--《说文》 楚惠王食寒菹而得蛭,遂吞之,久病心腹之疾皆愈。--《贾子春秋》 蛭之性食血,惠王殆有积血也。--《论衡·福虚》 弥六合,泽万物,而虾与蛭不离尺水。--柳宗元《晋问》 又如蛭虮(水蛭);蛭蝚(水蛭。一名至掌);蛭类(动物学名词) 小山丘。通垤” 人莫迹于山,而迹于蛭。--《淮南子·人间》 姓 蛭zhì ⒈蛭纲动物,包括水~、牛~、山~等。俗称"蚂蟥"见蚂。 ⒉ ⒊ 蛭dié 1.通"垤"。 2.通"閜"。参见"蛇蛭"。
Eng
- CC-CEDICT fluke|leech|hirudinea
ja
- JMdict leech
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】之日切【集韻】【韻會】【正韻】職日切,𠀤音質。【說文】蟣也。 又水蛭。【本草】一名馬蟥,一名馬鼈,處處河池有之。有數種,以水中馬蜞,得齧人腹中有血者,乾之爲佳。【劉向·新序】楚惠王食寒葅而得蛭,因遂吞之,腹有疾而不能食。【前漢·賈誼傳】偭蟂獺以隱處兮,夫豈從蝦與蛭螾。【服虔註】蛭,水蟲。 又【韻會】有石蛭、草蛭、泥蛭等名。 又飛蛭。【司馬相如·上林賦】蛭蜩蠼猱。【註】《山海經》:不咸之山,飛蛭四翼。 又【爾雅·釋蟲】蛭,蝚,至掌。【註】義未詳。 又姓。【正字通】見《姓苑》。 又【廣韻】徒結切,音耋。陟栗切,音窒【集韻】竹例切,音㿃。義𠀤同。
Thuyết Văn
蟣也。 从虫。至聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此蒙上蟣字第二義釋之。似後人所移。原書當不在是。水蛭者、今之馬黃。旣是水物。當與下蛟螭虯蜦爲類。蛭蟣、釋魚文。 之日切。十二部。
【蛭】 (điệt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 至 (chí) Phiên thiết: Chi nhật thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 日 (nhật) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kỉ (Con rận con.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧌼 · 𧓳