吟味
ngâm vị
Hán Việt: ngâm vị · Pinyin: yín wèi
Tổng quan
sự đọc kỹ (sách...), (nghĩa bóng) sự nghiên cứu; sự nhìn kỹ, sự xem xét kỹ (nét mặt...)
1.品味; 品尝。 2.犹体味; 体会。 3.吟咏玩味。
1.吟詠玩味。唐.李群玉〈龍山人惠石廩方及團茶〉詩:「持甌默吟味,搖膝空咨嗟。」 2.體會玩味。如:「人生多起伏,有心人正可善加吟味。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ngâm vịnh
- Biên soạn v. recite with relish
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.吟詠玩味。唐.李群玉〈龍山人惠石廩方及團茶〉詩:「持甌默吟味,搖膝空咨嗟。」 2.體會玩味。如:「人生多起伏,有心人正可善加吟味。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.品味; 品尝。 2.犹体味; 体会。 3.吟咏玩味。
- Kaggle Zh-Vi perusal
Eng
- JMdict close examination
- JMdict careful investigation
- JMdict close inspection
- JMdict careful selection
- JMdict inquiry
- Cihui 吟味 ínwèi v. recite with relish
ja
- JMdict 吟味(ぎんみ)