吟
ngâm
Hán Việt: ngâm · Pinyin: yín
Tổng quan
Ngâm, ngâm vịnh: 吟詩 Ngâm thơ; 2. Than van, rên rỉ: 呻吟 Rên rỉ; 3. Một loại thơ ca thời cổ: 《宮怨吟》 Tập thơ "Cung oán ngâm" (của Nguyễn Gia Thiều).
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yín |
|---|---|
| Hán Việt | ngâm |
| Quảng Đông | gam3 |
| Mân Nam | gîm |
| Nhật Bản | UTAU |
| Hàn Quốc | 음 |
| Chú âm | ㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngim |
| Baxter-Sagart | m-qʰ(r)[ə]m |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-qʰ(r)[ə]m |
| Phản thiết | 巨蔭反 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngâm. Đọc thơ đọc phú kéo giọng dài ra gọi là {ngâm}. Như {ngâm nga} [吟哦], {ngâm vịnh} [吟詠], v.v. Người ốm đau rên rỉ gọi là {thân ngâm} [呻吟].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm gặm chuột gặm; gặm nhấm [Eng: to be gnawed by mouse; to nibble]
- Bảng Tra Chữ Nôm gẫm gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm [Eng: to make approach to; to cheat; to think over]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngăm ngăm ngăm đen [Eng: tawny complexion]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngăn ngăm ngăm đen [Eng: tawny complexion]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngậm ngậm miệng; ngậm ngùi [Eng: sing, hum; recite; type of poetry]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngẫm ngẫm nghĩ [Eng: to meditate]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gầm Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gầm Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: gầm Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.痛苦時發出的聲音。元.戴侗《六書故.卷一一.吟》:「痛為呻吟。」 2.嘆息。《戰國策.楚策一》:「雀立不轉,晝吟宵哭。」 3.詠、誦。如:「吟詠」。《莊子.德充符》:「倚樹而吟,據槁梧而瞑。」 4.啼叫、鳴叫。《文選.司馬相如.長門賦》:「孔雀集而相存兮,玄猿肅而長吟。」《文選.曹植.雜詩六首之二》:「孤雁飛南遊,過庭長哀吟。」 5.口吃、話說不清楚。通「唫」。《後漢書.卷三十四.梁統傳》:「為人鳶肩豺目,洞精矘眄,口吟舌言。」 [名] 古代一種詩體的名稱。宋.嚴羽《滄浪詩話.詩體》:「古詞有〈隴頭吟〉,孔明有〈梁父吟〉,文君有〈白頭吟〉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吟 (形声。从口,今声。唫为吟的本字。本义呻吟、叹息) 同本义 吟,呻也。--《说文》 吟,叹也。--《苍颉篇》 呿吟至微。--《素问·宝命全形论》。注谓吟叹也。” 昼吟宵哭。--《战国策·楚策》 相送悲吟不尽情,关山陇坂高无极。--明·何景明《陇右行送徐少参》 又如吟呻(呻吟。因痛苦而发出哼哼声);吟啸(悲叹;哀号) 吟咏;诵读 倚树而吟。--《庄子·德充符》 则将吴吟。--《战国策·秦策》。注歌吟也。” 盗跖吟口。--《荀子·不苟》 吟青黄。--《汉书·礼乐志》。注 吟(唫)yín ⒈声调抑扬地念颂~诗。~咏。 ⒉一种诗体的名称梁父~。天姥~。泛指诗…
Eng
- CC-CEDICT to chant; to recite|verse; song (often used in titles of classical poems)|(literary) to lament; to groan|(bound form) (in poetry) the cry of certain animals and insects|(music) rapid vibrato (technique for playing the guqin 古琴[gu3 qin2]) (cf. 猱[nao2], wide vibrato)
- CC-CEDICT old variant of 吟[yin2]
ja
- JMdict recitation (of a poem)|chanting|singing|composition (of a poem)|composed poem
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:唫、㕂【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤魚音切,音崟。【說文】呻也。【廣韻】歎也。 又【增韻】哦也,咏也,鳴也。【莊子·德充符】倚樹而吟。【戰國策】晝吟宵哭。【楚辭·漁父】行吟澤畔。【荀子·不苟篇】盜跖吟口。【註】吟咏長在人口也。【後漢·梁冀傳】口吟舌言。【註】謂語吃不能明了。 又姓。【正字通】唐嘉州刺史吟約。 又音含。【前漢·郊祀歌】靈安留,吟靑黃。【註】服虔曰:吟音含。○按師古云:服說非也。吟,歌誦也,靑黃,四時之樂也。然服有此音,今存之。 又【集韻】牛錦切,音僸。【揚雄·解嘲】蔡澤雖噤吟,而笑唐舉。【註】師古曰:噤吟,頷頤之貌。吟,魚錦反。 又【集韻】宜禁切,音𩒻。長咏也。【韓愈·同宿聮句】白鶴叫相喑。喑或作吟,吟去聲。 又音噤。【史記·淮隂侯傳】雖有舜禹之智,吟而不言。【註】吟,巨蔭反。 又音琴。亦見【史記·淮隂侯傳索隱註】。【說文】或作䪩訡。【集韻】亦作欽。
Thuyết Văn
呻也。从口。今聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
魚音切。七部。
【吟】 (ngâm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 今 (kim) Phiên thiết: Ngư âm thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 音 (âm) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'im' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nghìm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thân (Rên rỉ.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 噖 · 訡 · 㕂 · 䪩 · 唫 · 噖 · 訡 · 唫