吟
ngâmNôm ngợm
Hán Việt: ngâm · Pinyin: yín · Nôm: ngợm
Tổng quan
Ngâm. Đọc thơ đọc phú kéo giọng dài ra gọi là ngâm. Như ngâm nga [吟哦], ngâm vịnh [吟詠], v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yín |
|---|---|
| Hán Việt | ngâm |
| Âm Nôm | gầm |
| Quảng Đông | gam3 |
| Mân Nam | gîm |
| Nhật Bản | UTAU |
| Hàn Quốc | 음 |
| Chú âm | ㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngim |
| Baxter-Sagart | m-qʰ(r)[ə]m |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-qʰ(r)[ə]m |
| Phản thiết | 巨蔭反 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngâm. Đọc thơ đọc phú kéo giọng dài ra gọi là ngâm. Như ngâm nga [吟哦], ngâm vịnh [吟詠], v.v. Người ốm đau rên rỉ gọi là thân ngâm [呻吟]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ngâm 吟 ◎ Chuỗi đồng nguyên: hàm, cằm, ngàm, ngậm, ngâm,… [TT Dương 2011b]. Ss đối ứng ŋɤm (26 thổ ngữ Mường), tɤm, dɤm (5 thổ ngữ) [NV Tài 2005: 248]. đgt. ngậm tiếng nhả chữ. (Ngôn chí 4.8)‖ Trúc thông hiên vắng trong khi ấy, nừng mỗ sơn tăng làm bạn ngâm. (Ngôn chí 5.8, 9.7, 13.5)‖ (Trần tình 43.2)‖ (Thuật hứng 52.4)‖ (Bảo kính 157.5, 159.3, 160.8, 178.4)‖ (hoa mẫu 233.3)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển gẫm 吟 / 𡄎 ◎ Nghiệm 騐 / 驗, niệm 念, nẫm 稔, nhẫm 恁 đều là các đồng nguyên tự, với nghĩa “suy nghĩ, ngẫm nghĩ”. [Vương Lực 1982: 609; Schuessler 2007: 400]. Mối quan hệ ngữ âm k - ng - n - g còn thấy trong thanh phù niệm 念, mà niệm lại có thanh phù gốc là câm 今. Lưu tích thấy qua mối tương ứng trong tiếng Việt: ngẫm - gẫm và ngẫm ngọt. ”những song thức có ng - g: ngáy - gáy, ngắt - gắt, con nghẹ - con ghẹ, nghiện - ghiền, ngẫm - gẫm, nghé mắt - ghé mắt”. [NT Cẩn 1997: 32], ghếch (mắt) - nghếch mắt, ghiền (thuốc) - nghiện, gước (mắt) -ngước, gang - ngang (nói) [NN San 2003b: 197]. đgt. gẫm. Sách…
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ngậm 吟 ◎ Chuỗi đồng nguyên: hàm, cằm, ngàm, ngậm, ngâm, gậm… [TT Dương 2011b]. Ss đối ứng ŋɤm (30 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 248]. đgt. khép mỏ lại, không hót nữa. Chim có miệng kêu, âu lại ngậm, cáo khuyên lòng ở, mựa còn ngờ. (Tự thán 108.3). cđ gậm
- Giản Dị Hán Nôm gầm cọp gầm; sóng gầm [Eng: the roar of a tiger; the waves crashed onto the shore]
- Giản Dị Hán Nôm ngẩm tâm ngẩm; đau ngâm ngẩm [Eng: reserved; to feel adult and lasting pain]
- Giản Dị Hán Nôm ngắm ngắm (ngẫm nghĩ) [Eng: to reflect; to meditate]
- Giản Dị Hán Nôm ngợm nghịch ngợm [Eng: mischievous]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ngâm ngâm nga [Eng: recite in singing voice]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lắc đầu ngậm miệng bồn môn
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ấy gươm hồng phấn nó hay giết ngầm
- Bảng Tra Chữ Nôm gặm chuột gặm; gặm nhấm [Eng: to be gnawed by mouse; to nibble]
- Bảng Tra Chữ Nôm gẫm gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm [Eng: to make approach to; to cheat; to think over]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngăm ngăm ngăm đen [Eng: tawny complexion]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngăn ngăm ngăm đen [Eng: tawny complexion]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngậm ngậm miệng; ngậm ngùi [Eng: sing, hum; recite; type of poetry]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngẫm ngẫm nghĩ [Eng: to meditate]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gầm Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gầm Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: gầm Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.痛苦時發出的聲音。元.戴侗《六書故.卷一一.吟》:「痛為呻吟。」 2.嘆息。《戰國策.楚策一》:「雀立不轉,晝吟宵哭。」 3.詠、誦。如:「吟詠」。《莊子.德充符》:「倚樹而吟,據槁梧而瞑。」 4.啼叫、鳴叫。《文選.司馬相如.長門賦》:「孔雀集而相存兮,玄猿肅而長吟。」《文選.曹植.雜詩六首之二》:「孤雁飛南遊,過庭長哀吟。」 5.口吃、話說不清楚。通「唫」。《後漢書.卷三十四.梁統傳》:「為人鳶肩豺目,洞精矘眄,口吟舌言。」 [名] 古代一種詩體的名稱。宋.嚴羽《滄浪詩話.詩體》:「古詞有〈隴頭吟〉,孔明有〈梁父吟〉,文君有〈白頭吟〉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吟 (形声。从口,今声。唫为吟的本字。本义呻吟、叹息) 同本义 吟,呻也。--《说文》 吟,叹也。--《苍颉篇》 呿吟至微。--《素问·宝命全形论》。注谓吟叹也。” 昼吟宵哭。--《战国策·楚策》 相送悲吟不尽情,关山陇坂高无极。--明·何景明《陇右行送徐少参》 又如吟呻(呻吟。因痛苦而发出哼哼声); 吟啸(悲叹; 哀号) 吟咏; 诵读 倚树而吟。--《庄子·德充符》 则将吴吟。--《战国策·秦策》。注歌吟也。” 盗跖吟口。--《荀子·不苟》 吟青黄。--《汉书·礼乐志》。注 吟(唫)yín ⒈声调抑扬地念颂~诗。~咏。 ⒉一种诗体的名称梁父~。天姥~。泛指诗歌~社(诗社)。 ⒊叹息昼~宵哭。 ⒋鸣,叫莺~。猿~。 吟yǐn 1.见"噤吟"。 吟jìn 1.闭口。
Eng
- CC-CEDICT to chant; to recite, verse; song (often used in titles of classical poems), (literary) to lament; to groan, (bound form) (in poetry) the cry of certain animals and insects, (music) rapid vibrato (technique for playing the guqin 古琴[gu3 qin2]) (cf. 猱[nao2], wide vibrato)
- CC-CEDICT old variant of 吟[yin2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:唫、㕂【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤魚音切,音崟。【說文】呻也。【廣韻】歎也。 又【增韻】哦也,咏也,鳴也。【莊子·德充符】倚樹而吟。【戰國策】晝吟宵哭。【楚辭·漁父】行吟澤畔。【荀子·不苟篇】盜跖吟口。【註】吟咏長在人口也。【後漢·梁冀傳】口吟舌言。【註】謂語吃不能明了。 又姓。【正字通】唐嘉州刺史吟約。 又音含。【前漢·郊祀歌】靈安留,吟靑黃。【註】服虔曰:吟音含。○按師古云:服說非也。吟,歌誦也,靑黃,四時之樂也。然服有此音,今存之。 又【集韻】牛錦切,音僸。【揚雄·解嘲】蔡澤雖噤吟,而笑唐舉。【註】師古曰:噤吟,頷頤之貌。吟,魚錦反。 又【集韻】宜禁切,音𩒻。長咏也。【韓愈·同宿聮句】白鶴叫相喑。喑或作吟,吟去聲。 又音噤。【史記·淮隂侯傳】雖有舜禹之智,吟而不言。【註】吟,巨蔭反。 又音琴。亦見【史記·淮隂侯傳索隱註】。【說文】或作䪩訡。【集韻】亦作欽。
Thuyết Văn
呻也。从口。今聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
魚音切。七部。
【吟】 (ngâm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) , Thanh phù (聲符): 今 (kim) Phiên thiết: Ngư âm thiết Thượng tự: 魚 (ngư) , Hạ tự: 音 (âm) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'im' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nghìm (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thân (Rên rỉ.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 噖 · 訡 · 㕂 · 䪩 · 唫 · 噖 · 訡 · 唫