吟詠
ngâm vịnh
Hán Việt: ngâm vịnh · Pinyin: yín yǒng
Tổng quan
ngâm thơ | hát (về thơ ca)
Nghĩa
Việt
- Cihui ngâm thơ | hát (về thơ ca)
- Cihui ngâm vịnh ngâm vịnh ☆Làm thơ rồi đọc lên để nói về một người một vật hay một sự việc. »Chỉ là ngâm vịnh đủ tài«. (Hạnh Thục Ca).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吟誦詩歌。《文選.成公綏.嘯賦》:「乃吟詠而發散,聲駱驛而響連。」《三國演義》第三七回:「玄德正看間,忽聞吟詠之聲,乃立於門側窺之。」也作「吟永」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"吟咏"。
Eng
- CC-CEDICT to recite|to sing (of poetry)
- Cihui to recite; to sing (of poetry)
ja
- JMdict recitation (of a Chinese or Japanese poem)|chanting|singing|composition (of a Chinese or Japanese poem)|composed poem