吟咏
ngâm vịnh
Hán Việt: ngâm vịnh · Pinyin: yín yǒng
Tổng quan
ngâm vịnh; ngâm. 吟詠古詩 ngâm vịnh thơ cổ
1.见"吟咏"。
吟誦詩歌。《文選.成公綏.嘯賦》:「乃吟詠而發散,聲駱驛而響連。」《三國演義》第三七回:「玄德正看間,忽聞吟詠之聲,乃立於門側窺之。」也作「吟永」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ ngâm, phát âm có ngữ điệu ngâm, phát âm có ngữ điệu; ngâm vịnh: ngâm vịnh/ngâm; ngâm
- Biên soạn v. chant/intone verse
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吟誦詩歌。《文選.成公綏.嘯賦》:「乃吟詠而發散,聲駱驛而響連。」《三國演義》第三七回:「玄德正看間,忽聞吟詠之聲,乃立於門側窺之。」也作「吟永」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"吟咏"。
- Kaggle Zh-Vi intonate
Eng
- JMdict recitation (of a Chinese or Japanese poem)
- JMdict chanting
- JMdict singing
- JMdict composition (of a Chinese or Japanese poem)
- JMdict composed poem
- Cihui to recite; to sing (of poetry)
- Tần suất từ v. chant/intone verse
Đức
- Handedict Intonation
ja
- JMdict 吟詠(ぎんえい)
other
- Nguồn khác Làm thơ rồi đọc lên để nói về một người một vật hay một sự việc. (Hạnh Thục Ca)