yǒng vịnh

Hán Việt: vịnh · Pinyin: yǒng

Tổng quan

vịnh ngâm vịnh, vịnh nguyệt [Eng: to compose and recite a poem extempore]

詠史 · 詠唱 · 詠嘆 · 詠懷 · 詠月 · 詠歌 · 詠南史 · 吟詠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǒng
Hán Việtvịnh
Quảng Đôngwing6
Mân Naming7
Nhật BảnEI
Hàn Quốc
Chú âmㄩㄥˇ
Hán ngữ Trung cổyengh
Baxter-Sagart[ɢ]ʷraŋ-s
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ʷraŋ-s
Phản thiết爲命切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngâm vịnh, đọc văn thơ đến chỗ có âm điệu phải kéo dài giọng đọc ra gọi là {vịnh}. Có khi viết là {vịnh} [咏]. Dị dạng của chữ 咏

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm vẳng văng vẳng [Eng: far-away sound]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vạnh vành vạnh [Eng: perfectly round]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vạnh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vạnh Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.歌唱,以充滿抑揚頓挫的語調吟唱。如:「吟詠」。《論語.先進》:「風乎舞雩,詠而歸。」南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》:「聞江渚閒估客船上有詠詩聲,甚有情致。」 2.抒寫、表達。《晉書.卷九二.文苑傳.袁宏傳》:「宏有逸才,文章絕美,曾為詠史詩,是其風情所寄。」 3.歌頌、贊揚。《文選.班固.東都賦》:「下舞上歌,蹈德詠仁。」唐.張籍〈和裴司空酬蒲城楊少尹〉詩:「聖朝偏重大司空,人詠元和第一功。」

Eng

  • CC-CEDICT to sing

ja

  • JMdict recitation (of a poem)|chanting|singing|composition (of a poem)|composed poem

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤爲命切,音泳。【說文】歌也。【玉篇】長言也。【增韻】詠歌謳吟也。【書·益稷】戛擊鳴球,搏拊琴瑟以詠。【傳】以合詠歌之聲也。【爾雅序】敘詩人之興詠。【疏】詠者,永言也。【前漢·藝文志】詠其聲謂之歌。 又鳥鳴亦曰詠。【陸機·悲哉行】耳悲詠時禽。【註】禽聲應時而變也。 又通作咏。【史記·樂書】歌詠其聲也。【禮·樂記】作歌咏。 又【說文長箋】省作永。【書·舜典】詩言志,歌永言。

Thuyết Văn

歌也。 从言。永聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

堯典曰。歌永言。樂記曰。歌之爲言也。長言之也。說之、故言之。言之不足、故長言之。 爲命切。古音在十部。

【詠】 (vịnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 永 (vắng) Phiên thiết: Vi mệnh thiết Thượng tự: 爲 (vi) | Hạ tự: 命 (mệnh) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vịnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ca (Ngợi hát. Như {ca th) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 咏 · 𠰿 · 咏 · 𰵞 · 咏 · 咏 · 咏