吟哦

yín é ngâm nga

Hán Việt: ngâm nga · Pinyin: yín é

Tổng quan

ngâm | ngâm nga | trau chuốt câu thơ ọc lên với giọng trầm bổng. Thơ Nguyễn Khuyến có câu: »Thơ Lí ngâm nga khi mở quyển, Đàn Nha tình tính lúc lần dây«. ngâm nga ngâm nga ☆Đọc lên với giọng trầm bổng. Thơ Nguyễn Khuyến có câu: »Thơ Lí ngâm nga khi mở quyển, Đàn Nha tình tính lúc lần dây«.

Cấu tạo: (ngâm) + (nga)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngâm | ngâm nga | trau chuốt câu thơ ọc lên với giọng trầm bổng. Thơ Nguyễn Khuyến có câu: »Thơ Lí ngâm nga khi mở quyển, Đàn Nha tình tính lúc lần dây«. ngâm nga ngâm nga ☆Đọc lên với giọng trầm bổng. Thơ Nguyễn Khuyến có câu: »Thơ Lí ngâm nga khi mở quyển, Đàn Nha tình tính lúc…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吟詠。《宋史.卷四三八.儒林傳八.何基傳》:「讀詩之法,須掃蕩胸次淨盡,然後吟哦上下,諷詠從容。」《儒林外史》第一一回:「見公孫赴宴回房,袖裡籠了一本詩來燈下吟哦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 写作诗词;推敲诗句; 有节奏地诵读。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.写作诗词;推敲诗句。 2.有节奏地诵读。

Eng

  • CC-CEDICT to chant|to recite rhythmically|to polish verse
  • Cihui to chant; to recite rhythmically; to polish verse