吟哦
ngâm nga
Hán Việt: ngâm nga · Pinyin: yín é
Tổng quan
ngâm vịnh; ngâm nga
1.写作诗词; 推敲诗句。 2.有节奏地诵读。
吟詠。《宋史.卷四三八.儒林傳八.何基傳》:「讀詩之法,須掃蕩胸次淨盡,然後吟哦上下,諷詠從容。」《儒林外史》第一一回:「見公孫赴宴回房,袖裡籠了一本詩來燈下吟哦。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 吟哦 ín'é* v. chant/hum verse
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吟詠。《宋史.卷四三八.儒林傳八.何基傳》:「讀詩之法,須掃蕩胸次淨盡,然後吟哦上下,諷詠從容。」《儒林外史》第一一回:「見公孫赴宴回房,袖裡籠了一本詩來燈下吟哦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.写作诗词; 推敲诗句。 2.有节奏地诵读。
Eng
- Cihui to chant; to recite rhythmically; to polish verse
Đức
- Handedict herunterleiern
other
- Nguồn khác Đọc lên với giọng trầm bổng
- Nguồn khác »Thơ Lí ngâm nga khi mở quyển, Đàn Nha tình tính lúc lần dây«