哦
nga
Hán Việt: nga · Pinyin: ó
Tổng quan
ngâm nga ồ (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên) ồ (thán từ chỉ vừa mới hiểu ra điều gì đó) trợ từ cuối câu biểu thị sự không trang trọng, ấm áp, thân thiện hoặc gần gũi cũng có thể chỉ ra rằng mình đang nói một sự thật mà người khác chưa biết
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ó |
|---|---|
| Hán Việt | nga |
| Quảng Đông | ngo4 |
| Mân Nam | ngoo5 |
| Nhật Bản | UTAU |
| Hàn Quốc | 아 |
| Chú âm | ㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | nga |
| Phản thiết | 牛何切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 歌 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngâm nga. Nguyễn Trãi [阮薦] : {Nhàn lai vô sự bất thanh nga} [閒來無事不清哦] (Hí đề} [戲題]) Khi nhàn rỗi, không việc gì mà không ngâm nga thanh nhã.;
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nga Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [歎]_x000D_ 表示領悟的語氣。常配合語境,單獨成句。如:「哦!您就是孫先生。」「哦!我明白了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 哦 吟咏 日哦招隐诗,月诵归田赋。--宋·梅尧臣《招隐堂寄题乐郎中》 又如哦吟(吟咏,吟诗) 哦 用以表示喜悦、惊异或强烈的感情 哦〈叹〉 表示疑问、惊奇等 哦!你就是来霞士。--《儒林外史》 如哦!会有这样的人? 哦 〈叹〉 表示提醒 表示承诺、答应 哦呵 哦呵!来了这么多人 哦呀 哦呀!又杀人了! 哦唷 哦唷,这么多 哦 é吟哦;低声地唱。又见ó;ò。 哦ó叹词。〈表〉疑问、惊讶等~,做错了吗?~,好险呀! 哦ò叹词。〈表〉领会,醒悟~,知道了!
Eng
- CC-CEDICT to chant
- CC-CEDICT oh (interjection indicating doubt or surprise)
- CC-CEDICT oh (interjection indicating that one has just learned sth)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】五何切【集韻】【韻會】【正韻】牛何切,𠀤音俄。【說文】吟也。 又【集韻】語可切,音我。義同。【集韻】或作誐。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 誐 · 誐