吟诵
ngâm tụng
Hán Việt: ngâm tụng · Pinyin: yín sòng
Tổng quan
đọc thành tiếng
1.泛指读书。 2.谓有节奏地诵读诗文。
吟詠歌誦。如:「吟誦詩詞」。《隋書.卷五七.薛道衡傳》:「江東雅好篇什,陳主尤愛雕蟲,道衡每有所作,南人無不吟誦焉。」唐.李白〈遊泰山〉詩六首之四:「吟誦有所得,眾神衛我形。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ngâm nga
- Cihui ngâm (đặc biệt là thơ có nhịp điệu)
- Biên soạn v. chant; recite
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吟詠歌誦。如:「吟誦詩詞」。《隋書.卷五七.薛道衡傳》:「江東雅好篇什,陳主尤愛雕蟲,道衡每有所作,南人無不吟誦焉。」唐.李白〈遊泰山〉詩六首之四:「吟誦有所得,眾神衛我形。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.泛指读书。 2.谓有节奏地诵读诗文。
- Kaggle Zh-Vi recital
Eng
- Cihui to read aloud; to recite rhythmically; to chant; to intone (esp. poems in rhythm)
Đức
- Handedict Vortrag