吠陀

fèi tuóphệ đà

Hán Việt: phệ đà · Pinyin: fèi tuó

Tổng quan

Phiên âm của Véda, tên bộ kinh rất cổ của Ấn Độ

新华 · Tân Hoa Đại lục

用古梵文創作的宗教詩歌。為婆羅門教、印度教崇拜和祭祀用的讚歌、祭詞、咒語。為梵語veda的音譯。寫作年代不詳,大多數學者估計為西元前一五○○年至前一二○○年之間。最古老的《吠陀本集》有《梨俱吠陀》、《夜柔吠陀》、《娑摩吠陀》、《阿闥婆吠陀》四部。而《梵書》、《森林書》、《奧義書》等則為吠陀的解釋書。也作「皮陀」、「毗陀」、「圍陀」、「韋陀」。

Cấu tạo: 吠 (phệ) + 陀 (đà)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Veda
  • Tần suất từ Phiên âm của Véda, tên bộ kinh rất cổ của Ấn Độ.; Kinh Vệ Đà; (tôn giáo) kinh Vệ đà; hiên âm của Véda, tên bộ kinh rất cổ của Ấn Độ.; Vệ-đà (các văn bản hoặc truyền thuyết thiêng liêng của Ấn Độ giáo)
  • Biên soạn the Vedas

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用古梵文創作的宗教詩歌。為婆羅門教、印度教崇拜和祭祀用的讚歌、祭詞、咒語。為梵語veda的音譯。寫作年代不詳,大多數學者估計為西元前一五○○年至前一二○○年之間。最古老的《吠陀本集》有《梨俱吠陀》、《夜柔吠陀》、《娑摩吠陀》、《阿闥婆吠陀》四部。而《梵書》、《森林書》、《奧義書》等則為吠陀的解釋書。也作「皮陀」、「毗陀」、「圍陀」、「韋陀」。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi veda

Eng

  • JMdict Veda
  • Cihui Vedas (Hindu sacred writings or legends)
  • Tần suất từ n. <Budd.> the Vedas

Đức

  • Handedict Veda

ja

  • JMdict 吠陀(ヴェーダ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

吠叫 · 吠声 · 吠嵐 · 吠的 · 吠舍 · 陀天 · 陀摩 · 陀羅