否咟

Tổng quan

Tiếng Tày, bấu có nghĩa là không, chẳng, chớ, đừng; pác có nghĩa là mồm, miệng. Bấu pác dùng nhiều trong văn học dân gian Tày, với nghĩa là không nói, không thưa, không mở mồm. 娘金朝殿鐄帝王 德󰅻御殿章否咟 Nàng Ki

Cấu tạo: 否 (phủ) + 咟

Từ liên quan

Gần nghĩa

否决 · 否则 · 否婦 · 否定 · 否決 · 否泰 · 否矣 · 否認