否德
phủ đức
Hán Việt: phủ đức · Pinyin: fǒu dé
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 德行不良。《三國演義》第四回:「帝天資輕佻,威儀不恪,居喪慢惰;否德既彰,有忝大位。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鄙陋之德;微德。否,通"鄙"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.鄙陋之德;微德。否,通"鄙"。
Hán Việt: phủ đức · Pinyin: fǒu dé