否隔
phủ cách
Hán Việt: phủ cách · Pinyin: fǒu gé
Tổng quan
ế tắc không thông, bị ngăn cách. bĩ cách bĩ cách ☆Bế tắc không thông, bị ngăn cách.
Nghĩa
Việt
- Cihui ế tắc không thông, bị ngăn cách. bĩ cách bĩ cách ☆Bế tắc không thông, bị ngăn cách.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 窒塞阻隔。《後漢書.卷八一.獨行列傳.諒輔》:「天地否隔,萬物焦枯,百姓喁喁,無所訴告。」漢.傅毅〈舞賦〉:「啟泰真之否隔兮,超遺物而度俗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"否鬲"; 隔绝不通。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"否鬲"。 2.隔绝不通。