吧吧

ba ba

Hán Việt: ba ba

Tổng quan

Nhiều lời, lắm miệng

新华 · Tân Hoa Đại lục

喋喋,多話的樣子。《五燈會元.卷一八.黃龍道震禪師》:「枯樁怒石人:『何得口吧吧?』石人呵呵笑,枯樁吐異葩。」也作「巴巴」。

Cấu tạo: 吧 (ba) + 吧 (ba)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nói nhiều
  • Tần suất từ Nhiều lời, lắm miệng.; hiều lời, lắm miệng
  • Biên soạn 吧吧 bābā r.f. <topo.> loquacious

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喋喋,多話的樣子。《五燈會元.卷一八.黃龍道震禪師》:「枯樁怒石人:『何得口吧吧?』石人呵呵笑,枯樁吐異葩。」也作「巴巴」。

Eng

  • Cihui 吧吧 bābā r.f. <topo.> loquacious
  • Tần suất từ 吧吧 bābā r.f. <topo.> loquacious

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

喋喋