吧吧
ba ba
Hán Việt: ba ba
Tổng quan
hiều lời, lắm miệng. ba ba ba ba ☆Nhiều lời, lắm miệng.
Nghĩa
Việt
- Cihui hiều lời, lắm miệng. ba ba ba ba ☆Nhiều lời, lắm miệng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 喋喋,多話的樣子。《五燈會元.卷一八.黃龍道震禪師》:「枯樁怒石人:『何得口吧吧?』石人呵呵笑,枯樁吐異葩。」也作「巴巴」。
Eng
- Cihui 吧吧 bābā r.f. <topo.> loquacious