喋喋
điệp điệp
Hán Việt: điệp điệp · Pinyin: dié dié
Tổng quan
nói liến thoắng; nói huyên thuyên; nói luôn mồm. 喋喋不休 nói luôn mồm không nghỉ
多話的樣子。《史記.卷一一○.匈奴傳》:「嗟土室之人,顧無多辭,令喋喋而佔佔,冠固何當?」《聊齋志異.卷三.連瑣》:「所言伊何?乃已喋喋向人!」也作「諜諜」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nói nhiều
- Biên soạn 喋喋 diédié v. chatter endlessly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 多話的樣子。《史記.卷一一○.匈奴傳》:「嗟土室之人,顧無多辭,令喋喋而佔佔,冠固何當?」《聊齋志異.卷三.連瑣》:「所言伊何?乃已喋喋向人!」也作「諜諜」。
Eng
- Cihui to chatter endlessly