吧女

bā nǚba nữ

Hán Việt: ba nữ · Pinyin: bā nǚ

Tổng quan

bar-girl; chiêu đãi viên; nữ tiếp viên (trong tiệm rượu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

酒吧的女招待员。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在酒吧中陪酒的女服務生。也稱為「巴女郎」、「吧女郎」、「酒吧女」、「酒吧女郎」。

Cấu tạo: 吧 (ba) + 女 (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nữ nhân viên quán bar
  • Tần suất từ nữ nhân viên quán bar; bar-girl; chiêu đãi viên; nữ tiếp viên (trong tiệm rượu); chiêu đãi viên; nữ tiếp viên
  • Biên soạn barmaid (English [i]bar[/i] and [i]nǚ[/i]) M:¹ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在酒吧中陪酒的女服務生。也稱為「巴女郎」、「吧女郎」、「酒吧女」、「酒吧女郎」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酒吧的女招待员。

Eng

  • Cihui barmaid
  • Tần suất từ n. <loan> barmaid (English [i]bar[/i] and [i]nǚ[/i]) M:¹ge/¹míng

Từ liên quan

Gần nghĩa

吧主 · 吧务 · 吧台 · 吧吧 · 吧呀 · 吧唧 · 吧嗒 · 吧托