噸位

dūn wèi đốn vị

Hán Việt: đốn vị · Pinyin: dūn wèi

Tổng quan

trọng tải tính bằng tấn

Cấu tạo: (đốn) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trọng tải tính bằng tấn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.船艙的容積單位。一噸等於一百立方英尺。 2.車、船的載重單位。 3.戲稱人的體重。如:「在衝撞激烈的籃球場上,即使是噸位較大的球員也常被撞倒在地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 车、船等规定的最大载重量。船舶的吨位为满载排水量减去空船排水量;计算船舶载重量时按船的容积计算,以登记吨为一个吨位。

Eng

  • CC-CEDICT tonnage
  • Cihui tonnage