dùn đốn

Hán Việt: đốn · Pinyin: dùn

Tổng quan

tấn (từ mượn) tiếng Đài Loan đọc là [dun4]

噸海里 · 短噸 · 美噸 · 長噸 · 登記噸 · 體積噸 · 噸浬 · 囒噸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindùn
Hán Việtđốn
Quảng Đôngdan1
Mân Namtòng
Nhật BảnTON
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄨㄣˉ
Hán ngữ Trung cổtuon

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đốn, dịch âm chữ Ton của nước Anh nước Mỹ, mỗi một đốn là 1702 cân nước Tầu. Dùng để tính xem tầu chở được bao nhiêu gọi là {đốn}. Mỗi đốn là 40 thước vuông đứng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 量詞:(1)表示質量的單位。公制一公噸等於一千公斤;在英制中,一噸等於一千零一十六點零四六九公斤,也稱為「長噸」;但在美加地區,一噸等於九百零七點一八四七公斤,也稱為「短噸」。(2)計算船艙容積的單位。一噸等於一百立方英尺或二點八三立方公尺。(3)計算船載貨體積的單位。一噸等於四十立方英尺或一點一三二八立方公尺。

Eng

  • CC-CEDICT ton (loanword)|Taiwan pr. [dun4]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 吨 · 吨 · 吨 · 吨