含含糊糊

hán hán hū hū hàm hàm hồ hồ

Hán Việt: hàm hàm hồ hồ · Pinyin: hán hán hū hū

Tổng quan

(lời nói) không rõ | rành mạch | (hành động) mơ hồ | không hiệu quả

Cấu tạo: (hàm) + (hàm) + (hồ) + (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (lời nói) không rõ | rành mạch | (hành động) mơ hồ | không hiệu quả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.說話不清楚的樣子。《紅樓夢》第三二回:「口裡含含糊糊,待說不說的。」 2.形容做事不切實際,馬馬虎虎。《文明小史》第六○回:「那些軍機大臣連報都不看的,見了『目的』、『方針』那種通用字眼,比三代以上的文字都還難解,只得含含糊糊奏覆了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 含混不清的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"含含胡胡"。 2.含混不清貌。

Eng

  • CC-CEDICT (of speech) obscure|unclear|(of actions) vague|ineffectual
  • Cihui (of speech) obscure; unclear; (of actions) vague; ineffectual