hồ

Hán Việt: hồ · Pinyin:

Tổng quan

biến thể của 糊[hu2] mơ hồ hỗn hợp cháy khét kem cháo loãng (trong 糊口[hu2 kou3]) tự nuôi sống mình

糊剂 · 糊口 · 糊名 · 糊嘴 · 糊塗 · 糊墙 · 糊弄 · 糊涂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthồ
Quảng Đôngwu4
Mân Namhôo
Nhật BảnNORI
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨˊ
Hán ngữ Trung cổgho
Baxter-SagartCə.[g]ˤa
Hán ngữ Thượng cổCə.[g]ˤa
Phản thiết戸吳切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hồ dính, hồ để dán. {Mô hồ} [摸糊] lờ mờ, không rõ. {Hồ đồ} [糊塗] không có trí phán đoán rành rọt gọi là {hồ đồ}.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hồ Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hồ Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hồ Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hồ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 黏合封閉。如:「糊窟窿」、「拿一張紙把這條縫糊上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 糊 〈动〉 涂抹 泛指遮掩 词缀 ∶叠用在形容词后加重程度。如黑糊糊,粘糊糊 糊 (形声。从米,胡声。本义同餬”。稠粥) 同本义 日用面一斗为糊,以供缄封。--唐·冯贽《云仙杂记》引《宣武盛事》 糊 〈动〉 用浆糊或用别的粘剂粘合 用粥填塞。比喻勉强维持生活 糊hū涂抹或填补~墙。~裂缝。 糊hú ⒈粘合用的稠汁浆~。 ⒉粘合,裱贴~窗户。~纸盒。裱~字画。 ⒊不明晰,不明事理模~。~涂。 ⒋烧焦饭~了。 ⒌粥类玉米~。大米~。 ⒍ ⒈像粥那样的食物芝麻~。 ⒉ ①敷衍,不认真做事~弄,太不负责。 ②欺骗,蒙混他在~弄人。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 糊[hu2]
  • CC-CEDICT to smear; to daub; to cover (a surface with sth sticky or paste-like)|Taiwan pr. [hu2]
  • CC-CEDICT to paste; to glue|blurry; unclear; muddled|(esp. of food) scorched; burnt|paste; mush; thick gruel

ja

  • JMdict paste|glue|clothing starch

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】戸吳切【集韻】【韻會】【正韻】洪孤切,𠀤音胡。【說文】黏也。 又【篇海】煑米及麫爲粥。【宋正考父鼎銘】饘于是,粥于是,以糊余口。 又模糊,漫貌。【杜甫詩】駞背錦模糊。 又【字彙補】許骨切,音忽。【金壷字考】糊塗,音忽突。【說文】本作𪏻。或作䊀。【集韻】或作𩰯。亦作𪍒、𪐉。又作䉿、𪏹。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䉿 · 䊀 · 𥹽 · 𩰯 · 𪍒 · 𪏹 · 𪏻 · 𪐉 · 䊀