含
hàm
Hán Việt: hàm · Pinyin: hán
Tổng quan
ngậm trong miệng chứa đựng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hán |
|---|---|
| Hán Việt | hàm |
| Quảng Đông | ham4 |
| Mân Nam | hâm |
| Nhật Bản | GAN |
| Hàn Quốc | 함 |
| Chú âm | ㄏㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghom |
| Baxter-Sagart | Cə-m-kˤ[ə]m |
| Hán ngữ Thượng cổ | Cə-m-kˤ[ə]m |
| Phản thiết | 胡男切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 覃 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngậm, ngậm ở trong mồm không nhả không nuốt là {hàm}. Dung được, nhẫn được. Như {hàm súc} [含蓄], {hàm dong} [含容] nghĩa là bao dong nhịn nhục được, không vội giận vội cười. Lễ ngày xưa người chết thì bỏ gạo và của quý vào mồm gọi là {hàm}. Ta thường gọi là đồ vặn hàm.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.東西銜在嘴裡,不吐出也不吞下。如:「含著藥片。」漢.劉熙《釋名.釋飲食》:「含,合也,合口亭之也。」《史記.卷十三.三代世表》:「有燕銜卵墮之,契母得,故含之,誤吞之,即生契。」 2.裡面藏著,存在著。如:「含水分」、「含養分」、「含苞待放」。《文選.宋玉.登徒子好色賦》:「此郊之姝,華色含光,體美容冶,不待飾裝。」 3.包容、容納。如:「包含」。《易經.坤卦.文言曰》:「後得主而有常,含萬物而化光。」唐.杜甫〈絕句四首〉之三:「窗含西嶺千秋雪,門泊東吳萬里船。」 4.懷著。如:「含怒」、「含恨」、「含羞帶怯」、「含情脈脈」。唐.沈佺期〈古意…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 含〈动〉 (形声。从口,今声。本义含在嘴里) 同本义 含,嗛也。--《说文》 含,口也,合口亭之也。衔亦然也。--《释名·释饮食》 含哺而熙,鼓腹而游。--《庄子·马蹄》 生不布施,死何含珠为?--《庄子·外物》 含杜若,握玉环。--《韩非子·内储说下》 吾但当含饴弄孙。--《后汉书·明德马皇后传》 口如含朱丹。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 儿含乳啼。--《虞初新志·秋声诗自序》 含乳啼声。 又如含哺(口衔食物);含殓(含口;含口垫背。死人入殓时,把珍珠等物放在死人嘴里,叫含口”。把金钱 含hán ⒈嘴里放着东西,不咽下去,也不吐出来~水漱口。~服…
Eng
- CC-CEDICT to keep in the mouth|to contain
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡男切,音涵。【說文】嗛也。【廣韻】銜也。【莊子·馬蹄篇】含哺而熙。 又【禮·月令】羞以含桃,先薦寢廟。【註】含桃,櫻桃也。【釋文】含,亦作函。一說鸎鳥所含,故亦名鸎桃。 又【正韻】包也,容也。【易·坤卦】含弘光大,品物咸亨。又【文言】含萬物而化光。【書·盤庚】惟爾含德。 又【後漢·梁鴻詩】麥含含兮方秀。【註】含含,麥盛貌。 又【廣韻】【集韻】𠀤胡紺切,涵去聲。【廣韻】本作琀。【集韻】通作唅。【禮·檀弓】邾婁考公之喪,徐君使容居來弔含。【疏】含,以玉實口也。【春秋·文五年】王使榮叔歸含。【註】珠玉曰含,含口實也。【周禮·春官·典瑞】共飯玉含玉贈玉。【註】含玉柱左右顚及在口中者。○按《禮·檀弓》《釋文》:含,和闇反。《春秋》《周禮》《釋文》:含,戸暗反。《春秋》亦作唅。
Thuyết Văn
嗛也。从口。今聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
胡男切。古音在七部。禮樂志。吟靑黃。以吟爲含。
【含】 (hàm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 今 (kim) Phiên thiết: Hồ nam thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 男 (nam) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hàm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hàm (Cũng như chữ {hàm} [) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𫩧 · 𭇥 · 唅