含怒
hàm nộ
Hán Việt: hàm nộ · Pinyin: hán nù
Tổng quan
nén giận; nuốt giận
有怒气而没有发作。
心懷憤怒。《書經.無逸》:「朕之愆,允若時,不啻不敢含怒。」《戰國策.趙策二》:「秦雖辟遠,然而心忿悁,含怒之日久矣。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 giận
- VietPhrases nuốt giận
- Tần suất từ nén giận; nuốt giận; nuốt giận
- Biên soạn be angry/resentful
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心懷憤怒。《書經.無逸》:「朕之愆,允若時,不啻不敢含怒。」《戰國策.趙策二》:「秦雖辟遠,然而心忿悁,含怒之日久矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有怒气而没有发作。
Eng
- Cihui 含怒 ánnù v.o. be angry/resentful
- Tần suất từ v.o. be angry/resentful
Đức
- Handedict im Zorn