含恨
hàm hận
Hán Việt: hàm hận · Pinyin: hán hèn
Tổng quan
iận lắm, không ngui. hàm hận hàm hận ☆Giận lắm, không ngui. ôm nỗi hận; ôm hận。懷著怨恨或仇恨。 含恨終生 ôm hận trọn đời 含恨離開了人世。 ôm hận cho đến chết
Nghĩa
Việt
- Cihui iận lắm, không ngui. hàm hận hàm hận ☆Giận lắm, không ngui. ôm nỗi hận; ôm hận。懷著怨恨或仇恨。 含恨終生 ôm hận trọn đời 含恨離開了人世。 ôm hận cho đến chết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中懷著怨恨。《紅樓夢》第一五回:「那秦鐘與智能百般不忍分離,背地裡多少幽期密約,俱不用細述,只得含恨而別。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怀着怨恨或仇恨:~终生|~离开了人世。
Eng
- Cihui 含恨 ánhèn* v.o. nurse hatred