含恨
hàm hận
Hán Việt: hàm hận · Pinyin: hán hèn
Tổng quan
ôm nỗi hận; ôm hận. 含恨終生 ôm hận trọn đời 含恨離開了人世. ôm hận cho đến chết
怀着怨恨或仇恨:~终生, ~离开了人世。
心中懷著怨恨。《紅樓夢》第一五回:「那秦鐘與智能百般不忍分離,背地裡多少幽期密約,俱不用細述,只得含恨而別。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Giận lắm, không ngui.; iận lắm, không ngui.; ôm nỗi hận; ôm hận. 含恨終生 ôm hận trọn đời 含恨離開了人世. ôm hận cho đến chết; ôm hận
- Biên soạn nurse hatred
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中懷著怨恨。《紅樓夢》第一五回:「那秦鐘與智能百般不忍分離,背地裡多少幽期密約,俱不用細述,只得含恨而別。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怀着怨恨或仇恨:~终生, ~离开了人世。
Eng
- Cihui 含恨 ánhèn* v.o. nurse hatred
- Tần suất từ v.o. nurse hatred
other
- Nguồn khác Giận lắm, không ngui