含情

hán qíng hàm tình

Hán Việt: hàm tình · Pinyin: hán qíng

Tổng quan

hàm tình (術語)含情識者,與含生同。法事讚上曰:「悲智雙行,不捨含情。」☸ ẩn tình; mối tình thầm kín。臉上帶著或內心懷著情意、情感(多指愛情)。 含情脈脈。 tình tứ.

Cấu tạo: (hàm) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàm tình (術語)含情識者,與含生同。法事讚上曰:「悲智雙行,不捨含情。」☸ ẩn tình; mối tình thầm kín。臉上帶著或內心懷著情意、情感(多指愛情)。 含情脈脈。 tình tứ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內心懷著依戀之情。《文選.王粲.公讌詩》:「今日不極歡,含情欲待誰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脸上带着或内心怀着情意、情感(多指爱情)~脉脉。

Eng

  • Cihui 含情 ánqíng* v.o. express one's emotions