含情
hàm tình
Hán Việt: hàm tình · Pinyin: hán qíng
Tổng quan
ẩn tình; mối tình thầm kín
脸上带着或内心怀着情意、情感(多指爱情)~脉脉。
內心懷著依戀之情。《文選.王粲.公讌詩》:「今日不極歡,含情欲待誰。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ HÀM TÌNH Phật giáo ngữ. Chỉ cho người và tất cả sinh vật có tình thức. Huệ Lãng truyện trong TCTT q. 8 ghi: 一夕、忽睹神光從頂而出、旁燭山川、盈十數里、含情之類罔不歸依 Một đêm chợt thấy ánh sáng lạ phóng ra từ trên đỉnh, chiếu sáng cả núi sông trải khắp vài mươi dặm, các loài hàm tình không ai không quy y.; ẩn tình; mối tình thầm kín; mối tình thầm kín
- Biên soạn express one's emotions
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 內心懷著依戀之情。《文選.王粲.公讌詩》:「今日不極歡,含情欲待誰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脸上带着或内心怀着情意、情感(多指爱情)~脉脉。
Eng
- Cihui 含情 ánqíng* v.o. express one's emotions
- Tần suất từ v.o. express one's emotions
other
- Nguồn khác Chỉ cho người và tất cả sinh vật có tình thức
- Nguồn khác Huệ Lãng truyện trong TCTT q
- Nguồn khác 8 ghi: 一夕、忽睹神光從頂而出、旁燭山川、盈十數里、含情之類罔不歸依 Một đêm chợt thấy ánh sáng lạ phóng ra từ trên đỉnh, chiếu sáng cả núi sông trải khắp vài mươi dặm, các loài hàm tình không ai không quy y