含沙

hán shā hàm sa

Hán Việt: hàm sa · Pinyin: hán shā

Tổng quan

tính chất có cát, sự có cát

Cấu tạo: (hàm) + (sa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính chất có cát, sự có cát

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即蜮。古代传说中一种害人的怪物。因其能在水中含沙射影,使人致病,故又称为含沙。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即蜮。古代传说中一种害人的怪物。因其能在水中含沙射影,使人致病,故又称为含沙。