含淚
hàm lệ
Hán Việt: hàm lệ · Pinyin: hán lèi
Tổng quan
đẫm lệ | trong nước mắt
Nghĩa
Việt
- Cihui đẫm lệ | trong nước mắt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 含著眼淚。《初刻拍案驚奇》卷二○:「同他走到一個僻靜的所在,含淚把上項事說了一遍。」《儒林外史》第四八回:「在老朋友靈柩前辭行,又大哭了一場,含淚上船。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 眼中蕴含着泪水。
- Tân Hoa Tự Điển 1.眼中蕴含着泪水。
Eng
- CC-CEDICT tearful|tearfully
- Cihui tearful; tearfully