lèi lệ

Hán Việt: lệ · Pinyin: lèi

Tổng quan

[Hồng nghĩa giác tư y thư] nhân chưng nhiệt lãnh lệ thay lao phiền

淚1. · 淚2. · 淚人兒 · 淚漣漣 · 淚盈眶 · 淚墮尊者 · 淚如泉涌 · 吐淚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlèi
Hán Việtlệ
Quảng Đôngleoi6
Mân Namluī
Nhật BảnNAMIDA
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄟˋ
Hán ngữ Trung cổlyih
Baxter-Sagart[r][ə]p-s
Hán ngữ Thượng cổ[r][ə]p-s
Phản thiết郞計切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nước mắt. Dị dạng của chữ [泪].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm luỵ luồn luỵ; cầu luỵ [Eng: tears; weep, cry]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lệ Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: luỵ Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: luỵ Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: luỵ Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 從眼睛流出來的液體。如:「流淚」、「落淚」。俗稱為「眼淚」、「淚水」。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) tears; teardrops

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤力遂切,音類。目液也。【本草】淚者,肝之液。【譚子化書珠玉篇】悲則雨淚。 又【集韻】劣戌切,音律。義同。 又【集韻】【韻會】郞計切【正韻】力霽切,𠀤音麗。疾流貌。【張衡·南都賦】漻淚淢汨。【註】引淮南子,水淚破舟。○按《淮南子·主術訓》本作戾。淚與戾古通。 又【集韻】力結切,音捩。義同。 又淒淚,寒涼貌。【前漢·武帝賦】秋氣憯以淒淚。亦作戾。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 泪 · 涙 · 㴃 · 泪 · 涙 · 泪 · 涙 · 泪 · 泪