含玉
hàm ngọc
Hán Việt: hàm ngọc · Pinyin: hán yù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時人死後,讓死者將玉含在口中,稱為「含玉」。《周禮.天官.玉府》:「大喪共含玉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蕴藏着宝玉; 形容颜色洁白如玉。
- Tân Hoa Tự Điển 1.蕴藏着宝玉。 2.形容颜色洁白如玉。
Eng
- Cihui 含玉 hányù n. tomb jades (placed in the mouth of a dead emperor)