含生

hán shēng hàm sanh

Hán Việt: hàm sanh · Pinyin: hán shēng

Tổng quan

hàm sinh (術語)含有生命者,與含靈同。西域記十二曰:「捨金輪而臨制法界,摛玉毫而光撫含生。」☸

Cấu tạo: (hàm) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàm sinh (術語)含有生命者,與含靈同。西域記十二曰:「捨金輪而臨制法界,摛玉毫而光撫含生。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擁有生命。三國魏.曹植〈對酒行〉:「含生蒙澤,草木茂延。」北齊.顏之推《顏氏家訓.歸心》:「含生之徒,莫不愛命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一切有生命者。多指人类。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一切有生命者。多指人类。