含貝

hán bèi hàm bối

Hán Việt: hàm bối · Pinyin: hán bèi

Tổng quan

trắng như ngọc

Cấu tạo: (hàm) + (bối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trắng như ngọc (răng)。眉如翠羽,肌如白雪,腰如束素,齒如含貝。
  • Cihui trắng như ngọc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.含於死人口中的米貝。見《儀禮.士喪禮》。 2.形容牙齒潔白。《文選.宋玉.登徒子好色賦》:「齒如含貝,嫣然一笑,惑陽城,迷下蔡。」