含酸

hán suān hàm toan

Hán Việt: hàm toan · Pinyin: hán suān

Tổng quan

HÀM TOAN Đau buồn. Đàm Thôi truyện trong TCTT q. 8 ghi: 俄端然入定、七日而滅、春秋六十二。是歲天授三年二月六日也。翌日、依天竺法火化、遺骸收灰建塔、士庶含酸、悉皆號慟。 Phút chốc trang nghiêm nhập định đến bảy ngày rồi nhập diệt, thọ 62 tuổi. Là ngày mùng 6 tháng 2 năm Thiên Thọ thứ 3. Hôm sau y theo pháp Thiên Trúc hỏa táng, thu nhặt tro di hài xây tháp thờ. Dân chúng đau buồn thảy đều khóc gào thảm thiết.

Cấu tạo: (hàm) + (toan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HÀM TOAN Đau buồn. Đàm Thôi truyện trong TCTT q. 8 ghi: 俄端然入定、七日而滅、春秋六十二。是歲天授三年二月六日也。翌日、依天竺法火化、遺骸收灰建塔、士庶含酸、悉皆號慟。 Phút chốc trang nghiêm nhập định đến bảy ngày rồi nhập diệt, thọ 62 tuổi. Là ngày mùng 6 tháng 2 năm Thiên Thọ thứ 3. Hôm sau y theo pháp Thiên Trúc hỏa táng, thu nhặt…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懷著辛酸之情。《文選.江淹.恨賦》:「亦復含酸茹歎,銷落湮沉。」唐.孟郊〈感懷〉詩:「含酸望松柏,仰面訴穹蒼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怀着痛苦悲伤; 犹吃醋。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.怀着痛苦悲伤。 2.犹吃醋。

Eng

  • Cihui 含酸 hánsuān attr. containing acid