聽書

tīng shū thính thư

Hán Việt: thính thư · Pinyin: tīng shū

Tổng quan

nghe biểu diễn kể chuyện bình thoại 評話|评话 | nghe sách nói

Cấu tạo: (thính) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghe biểu diễn kể chuyện bình thoại 評話|评话 | nghe sách nói

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聆聽說書。《紅樓夢》第一六回:「歷來聽書看戲,古時從來未有的。」《老殘遊記》第二回:「明兒白妞說書,我們可以不必做生意,來聽書罷!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 听人讲解经书; 泛指听教师讲解课文; 听说书人说书。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.听人讲解经书。 2.泛指听教师讲解课文。 3.听说书人说书。

Eng

  • CC-CEDICT to listen to a performance of pinghua storytelling 評話|评话[ping2 hua4]|to listen to an audiobook
  • Cihui to listen to a performance of pinghua storytelling 評話|评话; to listen to an audiobook