听众
thính chúng
Hán Việt: thính chúng · Pinyin: tīng zhòng
Tổng quan
người nghe; thính giả
1.听讲演﹑音乐或广播的人。
聆聽演說、演唱或廣播的大眾。
Nghĩa
Việt
- Cihui khán giả
- Tần suất từ khán giả; quý vị; thính chúng: người nghe/thính giả; những người nghe, thính giả; người xem, khán giả; bạn đọc, độc giả, sự nghe, sự hội kiến, sự yết kiến; sự tiếp kiến phòng thính giả, giảng đường phòng trưng bày tranh tượng, nhà cầu, hành lang, phòng dài (tập bắn, chơi bóng gỗ...), ban công, chuồng gà; khán giả chuồng gà (trong rạp hát), chỗ dành cho ban đồng ca (ở nhà thờ); lô dành cho nhà báo (cho khách) (ở nghị viện), cái giữ thông phong đèn (cho khách), (ngành mỏ); (quân sự) đường hầm, chiều theo thị hiếu tầm thường của quần chúng, đục đường hầm, mở đương hầm (ở mỏ...) người nghe, thính…
- Biên soạn audience; listeners
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聆聽演說、演唱或廣播的大眾。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.听讲演﹑音乐或广播的人。
- Kaggle Zh-Vi aduience
Eng
- Cihui audience; listeners
- Tần suất từ n. audience; listeners
Đức
- Handedict Zuhörer, Auditorium, Publikum, Zuhörerschaft