聽寫
thính tả
Hán Việt: thính tả · Pinyin: tīng xiě
Tổng quan
(của học sinh) viết chính tả | bài chính tả | (âm nhạc) chép lại bằng tai
Nghĩa
Việt
- Cihui (của học sinh) viết chính tả | bài chính tả | (âm nhạc) chép lại bằng tai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一邊聽一邊寫。為一種語言或音樂教學的方式。以語言教學為例,方法是選擇一段文字,由教師朗讀,令學生筆錄。目的是練習學生的聽覺與書寫的能力,以測驗其了解的程度。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 语文教学方法之一。由教师发音或朗读﹐学生笔录﹐用来训练学生听和写的能力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.语文教学方法之一。由教师发音或朗读﹐学生笔录﹐用来训练学生听和写的能力。
Eng
- CC-CEDICT (of a pupil) to write down (in a dictation exercise); dictation|(music) to transcribe by ear
- Cihui (of a pupil) to write down (in a dictation exercise); dictation; (music) to transcribe by ear