听到

tīng dàothính đáo

Hán Việt: thính đáo · Pinyin: tīng dào

Tổng quan

nghe thấy

Cấu tạo: 聽 (thính) + 到 (đáo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nghe
  • Google Alex v6 nghe thấy
  • VietPhrases nghe
  • VietPhrases nghe được
  • Tần suất từ nghe; thính đáo: nghe được; nghe, nghe theo, chấp nhận, đồng ý, (+ of, about, from) nghe nói, nghe tin, được tin, biết tin; nhận được (thư...), hoan hô, rồi cậu còn nghe chửi chán về cái chuyện đó thính giác, tầm nghe, sự nghe học, học tập, nghiên cứu, nghe thất, được nghe, được biết, (từ cổ,nghĩa cổ); (đùa cợt), guộc duỵu âm phâng nội động từ, học, học tập, học thuộc lòng, học vẹt, tôi chưa biết như thế nào, để còn xem đã; nghe được
  • Biên soạn 聽到 tīngdào* r.v. hear

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi hear
  • Kaggle Zh-Vi upon hearing

Eng

  • Cihui to hear
  • Tần suất từ 聽到 tīngdào* r.v. hear

Đức

  • Handedict hören, erfahren, Bescheid bekommen

Từ liên quan

Gần nghĩa

听到了 · 听到这话 · 到了 · 到付 · 到任 · 到位 · 到场 · 到处