听力

tīng lìthính lực

Hán Việt: thính lực · Pinyin: tīng lì

Tổng quan

khả năng nghe; thính lực

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.耳朵辨别声音的能力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

耳朵辨別聲音的能力。也稱為「聽能」。

Cấu tạo: 聽 (thính) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thính giác
  • Tần suất từ thính giác; thính lực: thính lực/khả năng nghe; sức nghe; sự nghe; thính giác, (sân khấu) sự thử giọng, sự hát nghe thử (trước khi nhận vào làm diễn viên hát), (sân khấu) thử giọng (trước khi nhận vào làm diễn viên hát), tổ chức một buổi hát thử giọng tai, vật hình tai (quai, bình đựng nước...), tai (bông), sự nghe, khả năng nghe, lắng tai nghe, (xem) head, (xem) hornet, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm ai phật ý, làm ai nổi cáu, lắng nghe, cho ai một cái bạt tai, vào tai này ra tai kia, được ai sẵn sàng lắng nghe, sẵn sàng nghe, làm cho ai tiu nghỉu (vì từ chối cái gì, vì khiển trách)…
  • Biên soạn 1. hearing (ability) 2. aural comprehension (in language teaching)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耳朵辨別聲音的能力。也稱為「聽能」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.耳朵辨别声音的能力。
  • Kaggle Zh-Vi audition

Eng

  • Cihui hearing; listening ability
  • Tần suất từ n. 1. hearing (ability) 2. aural comprehension (in language teaching)

Đức

  • Handedict Gehör

Từ liên quan

Gần nghĩa

听力图 · 听力表 · 听力计 · 听力理解 · 听力范围 · 力主 · 力争 · 力作