聽斷

tīng duàn thính đoạn

Hán Việt: thính đoạn · Pinyin: tīng duàn

Tổng quan

phán xét (tức là nghe và đưa ra phán quyết tại toà) | nghe và quyết định

Cấu tạo: (thính) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phán xét (tức là nghe và đưa ra phán quyết tại toà) | nghe và quyết định

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聽取陳述,審察事理,而作決斷。《荀子.榮辱》:「政令法,舉措時,聽斷公。」《漢書.卷六四上.嚴助傳》:「南面而聽斷,號令天下,四海之內莫不嚮應。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 听取陈述而作出决定。常指听讼断狱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.听取陈述而作出决定。常指听讼断狱。

Eng

  • CC-CEDICT to judge (i.e. to hear and pass judgment in a law court)|to hear and decide
  • Cihui to judge (i.e. to hear and pass judgment in a law court); to hear and decide