聽窗

tīng chuāng thính song

Hán Việt: thính song · Pinyin: tīng chuāng

Tổng quan

nghe lén ngoài phòng tân hôn (phong tục dân gian)

Cấu tạo: (thính) + (song)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghe lén ngoài phòng tân hôn (phong tục dân gian)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種北方習俗。結婚當天,鬧洞房的人在新房的窗外,偷聽新人說話,作為取笑資料。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隔窗而听; 犹听房。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.隔窗而听。 2.犹听房。

Eng

  • CC-CEDICT to eavesdrop outside bridal bedchamber (folk custom)
  • Cihui to eavesdrop outside bridal bedchamber (folk custom)