聽訟

tīng sòng thính tụng

Hán Việt: thính tụng · Pinyin: tīng sòng

Tổng quan

nghe kiện tụng (trong tòa án) | nghe xử án

Cấu tạo: (thính) + (tụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghe kiện tụng (trong tòa án) | nghe xử án

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 審理訴訟案件。《論語.顏淵》:「聽訟,吾猶人也,必也使無訟乎。」《宋史.卷三八七.列傳.陳良翰》:「揭示名物,民競樂輸,聽訟咸得其情。或問何術,良翰曰:『無術,第公此心如虛堂懸鏡耳。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 听理诉讼;审案。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.听理诉讼;审案。

Eng

  • CC-CEDICT to hear litigation (in a law court)|to hear a case
  • Cihui to hear litigation (in a law court); to hear a case