吭哧

kēng chi

Pinyin: kēng chi

Tổng quan

thở phì phò | rên rỉ 1. hự; hì hục (vì cố sức mà bất giác phát ra thành tiếng)。因用力而不自主地發出聲音。 他背起一 麻袋糧食,吭哧吭哧地走了。 anh ấy vác bao tải lên vai hự hự rồi đi. 他吭哧好幾天才寫出這 篇作文。 anh ấy hì hục mấy ngày trời mới viết xong bài văn này. 2. ấp úng; ấp a ấp úng。形容說話吞吞吐吐。 他吭哧了半天我也沒有聽明白。 anh ấy ấp a ấp úng cả buổi, tôi chả hiểu gì cả.

Cấu tạo: (hàng) +

Nghĩa

Việt

  • Cihui thở phì phò | rên rỉ 1. hự; hì hục (vì cố sức mà bất giác phát ra thành tiếng)。因用力而不自主地發出聲音。 他背起一 麻袋糧食,吭哧吭哧地走了。 anh ấy vác bao tải lên vai hự hự rồi đi. 他吭哧好幾天才寫出這 篇作文。 anh ấy hì hục mấy ngày trời mới viết xong bài văn này. 2. ấp úng; ấp a ấp úng。形容說話吞吞吐吐。 他吭哧了半天我也沒有聽明白。 anh ấy ấ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話支支吾吾,欲言又止的樣子。如:「他面有難色,吭哧了老半天,還是沒有把事情說出來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因用力而不自主地发出声音他背起一麻袋粮食~~地走了◇他~了好几天才写出这篇作文; 形容说话吞吞吐吐他~了半天我也没有听明白。
  • Tân Hoa Tự Điển ①因用力而不自主地发出声音他背起一麻袋粮食~~地走了◇他~了好几天才写出这篇作文。②形容说话吞吞吐吐他~了半天我也没有听明白。

Eng

  • CC-CEDICT to puff and blow|to whimper
  • Cihui to puff and blow; to whimper