哧

hèháchNôm hách

Hán Việt: hách · Pinyin: hè · Nôm: hách

Tổng quan

Dọa nạt

哧溜 · 哧1. · 哧2. · 哧溜溜 · 哧哧地笑 · 吭哧 · 呼哧 · 咕哧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchī
Hán Việthách
Âm Nômxích
Quảng Đôngci1
Nhật BảnMONOMI
Chú âmㄏㄜˋ
Hán ngữ Trung cổchjek
Phản thiết虛訝切
Thanh mẫu溪

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dọa nạt. Rất sợ hãi. Như kinh hách [驚嚇] hoảng sợ

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm xích xích xích địa tiếu (trẻ cười khúc khích) [Eng: the children laugh in a foolish high-pitched manner]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「噗哧」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哧 发出咝咝的声音 哧溜 哧溜一声,摔出几米远 哧chī像声词~ ~地笑。

Eng

  • CC-CEDICT (onom.) giggling, breathing, tearing of paper, ripping of fabric etc

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】虛訝切,音罅。嚇字省文。詳嚇字註。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư