哧
Pinyin: chī
Tổng quan
(từ tượng thanh) cười khúc khích thở xé giấy, xé vải, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chī |
|---|---|
| Quảng Đông | ci1 |
| Nhật Bản | MONOMI |
| Chú âm | ㄔˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjek |
| Phản thiết | 虛訝切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「噗哧」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 哧 发出咝咝的声音 哧溜 哧溜一声,摔出几米远 哧chī像声词~ ~地笑。
Eng
- CC-CEDICT (onom.) giggling|breathing|tearing of paper, ripping of fabric etc
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】虛訝切,音罅。嚇字省文。詳嚇字註。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư