吭
hàng
Hán Việt: hàng · Pinyin: kēng
Tổng quan
Cổ họng. Như {hạng}.;
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kēng |
|---|---|
| Hán Việt | hàng |
| Quảng Đông | hang1 |
| Mân Nam | khngh |
| Nhật Bản | NODO |
| Hàn Quốc | HANG |
| Chú âm | ㄎㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghang |
| Phản thiết | 戸朗切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cổ họng. Như {dẫn hàng tràng minh} [引吭長鳴] gân cổ kêu dài. Cũng đọc là {hạng}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 發出聲音。如:「吭氣」、「悶不吭聲」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吭〈动〉 出声 吭〈名〉haang 鸟的喉咙,泛指喉咙;咽喉 吭háng ⒈喉咙,嗓子引~(放开喉咙,拉长嗓子)高歌。 ⒉见kēng、hàng。 吭kēng ⒈出声,讲话你为啥不~声。
Eng
- CC-CEDICT throat
- CC-CEDICT to utter
ja
- JMdict windpipe
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】胡郞切【集韻】【韻會】寒剛切,𠀤音航。【玉篇】鳥嚨也。【廣韻】鳥喉。【集韻】咽也。或作亢。【爾雅·釋鳥】亢,鳥嚨。【註】嚨,謂喉嚨。亢卽咽。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤下浪切,音笐。義同。【左思·蜀都賦】弄吭淸渠。【註】吭,胡浪反。 又【正韻】吞也。【集韻】或作頏肮。 又【廣韻】胡朗切【集韻】戸朗切,𠀤音沆。義同。 又【廣韻】聲也。 又【集韻】【韻會】𠀤口朗切,音慷。【集韻】咽也。【集韻】或作頏亢。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 頏 · 頏