吭氣
hàng khí
Hán Việt: hàng khí · Pinyin: kēng qì
Tổng quan
phát ra âm thanh
Nghĩa
Việt
- Cihui phát ra âm thanh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發出聲音或嘆息。如:「只要董事長在場,公司上下沒有一人敢吭氣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);吭声:我怕老人知道了着急,一直没敢~|不管你怎么追问,他就是不~。
Eng
- CC-CEDICT to utter a sound
- Cihui to utter a sound