吮吸
duyện hấp
Hán Việt: duyện hấp · Pinyin: shǔn xī
Tổng quan
hút, mút
Nghĩa
Việt
- Cihui hút, mút
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用口吸食。如:「父母親應戒除小朋友吮吸手指的習慣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用嘴吸。亦比喻榨取﹑伤害。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用嘴吸。亦比喻榨取﹑伤害。
Eng
- CC-CEDICT to suck
- Cihui to suck