hấp

Hán Việt: hấp · Pinyin:

Tổng quan

Hút hơi vào. Đối lại với chữ

吸上 · 吸住 · 吸入 · 吸出 · 吸力 · 吸取 · 吸受 · 吸口

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthấp
Quảng Đôngkap1
Mân Namkhip
Nhật BảnSUU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧˉ
Hán ngữ Trung cổhip
Baxter-Sagartqʰ(r)əp
Hán ngữ Thượng cổqʰ(r)əp
Phản thiết迄及切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hút hơi vào. Đối lại với chữ {hô} [呼]. {Hấp dẫn} [吸引] thu hút, lôi cuốn.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm cạp con bọ cạp; cây bọ cạp [Eng: scorpion]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hấp hấp hối [Eng: to be about to die]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hớp cá hớp bọt, hớp một ngụm trà [Eng: to sip]
  • Bảng Tra Chữ Nôm húp húp canh [Eng: drink or slurp soup]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hút hút thuốc; hun hút; mất hút [Eng: to have a smoke; very deep; to lose sight of somebody]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用口或鼻將氣體引入體內。如:「吸氣」、「吸菸」。《莊子.逍遙遊》:「不食五穀,吸風飲露。」 2.飲、喝。《楚辭.屈原.九章.悲回風》:「吸湛露之浮源兮,漱凝霜之雰雰。」宋.陸游〈醉歌〉:「方我吸酒時,江山入胸中。」 3.攝取、容納。如:「吸取經驗」、「吸收養分」。唐.張九齡〈登南嶽事畢謁司馬道士〉詩:「吸精反自然,鍊藥求不死。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吸 (形声。从口,及声。本义吸气入体内) 同本义 吹呴呼吸,吐故纳新。--《庄子·刻意》 不食五谷,吸风引露。--《庄子·逍遥游》 又如吸呼(呼吸);吸留(變滓喘吸的样子);吸风(吸气。道家辟谷养生之术。谓吸食天地之精气;亦作吸西北风。比喻挨饿);吸新吐故(吸进新气,吐出浊气) 张开口吸,急饮 吸湛露之浮凉兮,漱凝霜之?雰雰。--《楚辞·九章·悲回风》 左相嵧瘤鷙日兴费万钱,饮如长鲸吸百川。--唐·杜甫《饮中八仙歌》 又如吸食(用嘴吸进 吸xī ⒈将气体从鼻腔或口腔引入体内,跟"呼"相对~气。~氧。用鼻呼~。 ⒉引取,摄取,采纳~引。~收。~取先进技术。

Eng

  • CC-CEDICT to breathe|to suck in|to absorb|to inhale

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】許及切【集韻】【韻會】迄及切,𠀤音翕。【說文】內息也。从口及聲。【玉篇】吸,引也。【正字通】氣出爲吹,氣入爲息。【楚辭·九章】吸湛露之浮涼。 又【司馬相如·上林賦】瀏莅芔吸。【註】皆林木鼔動之聲。 又人名。【史記·高祖紀】令將軍王吸屯武關。又【田橫傳】使灌嬰破殺齊將田吸于千乗。 又【廣韻】同翕。【玉篇】引《詩·小雅》:載吸其舌。按今《詩》作翕。箋,猶引也。 又吸吸。【劉向·九歎】雲吸吸以湫戾。 又【六書故】俗謂飮曰吸。

Thuyết Văn

內息也。 从口。及聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

內息、納其息也。 許及切。七部。

【吸】 (hấp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 及 (cập) Phiên thiết: Hứa cập thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 及 (cập) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: híp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nội (Ở trong) tức (Hơi thở. Mũi thở ra ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 噏 · 噏 · 噏