吮

shǔnduyệnNôm duyên

Hán Việt: duyện · Pinyin: shǔn · Nôm: duyên

Tổng quan

Mút. Như duyện nhũ [吮乳] mút sữa

吮乳 · 吮吸 · 吮吸者 · 吸吮 · 舔吮 · 吮卒 · 吮取 · 吮咂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshǔn
Hán Việtduyện
Âm Nômduyên
Quảng Đôngcyun2
Mân Namtshńg
Nhật BảnSUU
Hàn Quốc전
Chú âmㄕㄨㄣˇ
Hán ngữ Trung cổzsjynx
Phản thiết以轉切
Thanh mẫu以

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mút. Như duyện nhũ [吮乳] mút sữa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm duyện duyện hấp (bú mút) [Eng: suck]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) giỏn nói gion giỏn [Eng: babbling, glib]
  • Bảng Tra Chữ Nôm duyên [Eng: suck with mouth, sip, lick]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用口吸取。如:「吮奶」、「吮血」、「吸吮」。《韓非子.備內》:「醫善吮人之傷,含人之血。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吮 (形声。从口,允声。本义用口含吸,缓饮) 同本义 医善吮人之伤,含人之血。--《韩非子·备内》 磨牙吮血,杀人如麻。--李白《蜀道难》 母曰非然也。往年吴公吮其父,其父战不旋踵,遂死于敌。吴公今又吮其子,妾不知其死矣。”--《史记·孙子吴起列传》 卒有病疽者,起为吮之。 又如吮痈(用嘴吸痈疽的脓血以祛毒); 吮疮(以口嘬吸疮疽之毒); 吮卒(为士兵嘬吸疮口的脓血); 吮嘬(用嘴吸) 舐 吮shǔn嘬,聚拢嘴唇吸~奶。~吸。 吮xuàn 1.箭括。

Eng

  • CC-CEDICT to suck

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【韻會】【正韻】徂兗切【集韻】粗兗切,𠀤音雋。【說文】敕也。【史記·吳起傳】卒有病疽者,起爲吮之。 又【玉篇】食允切【廣韻】食尹切,𠀤音盾。【廣韻】舐也。 又【集韻】豎兗切,音歂。義同。 又以轉切,音兗。嗍也。

Thuyết Văn

欶也。 从口。允聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

欠部云。欶、吮也。 徂沇切。十四部。

【吮】(duyện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) , Thanh phù (聲符): 允 (duẫn) Phiên thiết: 徂沇切 → tò + duyện Nghĩa: 欶 vậy。 từ khẩu (miệng)。允 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠵷 · 𦧊