啟奏

qǐ zòu khải tấu

Hán Việt: khải tấu · Pinyin: qǐ zòu

Tổng quan

trình tấu lên vua | nói chuyện với vua

Cấu tạo: (khải) + (tấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trình tấu lên vua | nói chuyện với vua
  • Cihui khải tấu khải tấu ☆Bề tôi tâu rõ với vua về việc gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向君王進言或稟告。《新唐書.卷一六五.崔群傳》:「群凡啟奏,平恕如此。」《紅樓夢》第一六回:「故啟奏上皇太后,每月逢二六日期,准其椒房眷屬入宮請候看視。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向帝王进言﹑上书。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.向帝王进言﹑上书。

Eng

  • CC-CEDICT to submit a report to the king|to talk to the king
  • Cihui to submit a report to the king; to talk to the king