khải

Hán Việt: khải · Pinyin:

Tổng quan

Khải, con của Đại Vũ 禹[Yu3], được ghi nhận là người sáng lập triều Hạ 夏朝[Xia4 Chao2] (khoảng 2070-khoảng 1600 TCN) bắt đầu khởi xướng khai sáng hoặc đánh thức trình bày thông báo

啟事 · 啟吿 · 啟土 · 啟報 · 啟奏 · 啟定 · 啟明 · 啟發

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkhải
Quảng Đôngkai2
Mân Namkhé
Nhật BảnKEI
Hàn QuốcKYEY
Chú âmㄑㄧˇ
Hán ngữ Trung cổkhex
Baxter-Sagartkʰijʔ
Hán ngữ Thượng cổkʰijʔ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mở. Như {khải môn} [啟門] mở cửa tỏ ý mình ra, cũng gọi là {khải}. {Khải xử} [啟處] yên nghỉ. Bày giải. Như {khải sự} [啟事] bày giải công việc. Tờ bồi cũng gọi là {thư khải} [書啟].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.打開、展開。如:「開啟」、「啟齒」。《書經.金縢》:「啟籥見書。」《左傳.襄公二十五年》:「門啟而入,枕尸股而哭。」宋.劉克莊〈苦寒行〉:「長安城中多熱官,朱門日高未啟關。」 2.開導、教導。如:「啟發」、「啟蒙」。《論語.述而》:「不憤不啟,不悱不發。」 3.動身、開始。如:「啟程」、「啟行」、「啟動」。 4.陳述、告訴。如:「啟稟」、「啟奏」。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「府吏得聞之,堂上啟阿母。」唐.元稹《鶯鶯傳》:「是用托短章,願自陳啟。」 5.開闢、開拓。《南史.卷一.宋武帝本紀》:「編戶歲滋,疆宇日啟。」《…

Eng

  • CC-CEDICT Qi son of Yu the Great 禹[Yu3], reported founder of the Xia Dynasty 夏朝[Xia4 Chao2] (c. 2070-c. 1600 BC)
  • CC-CEDICT to open|to start|to initiate|to enlighten or awaken|to state|to inform

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

教也。从攴。启聲。 論語曰。不憤不啟。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

康禮切。十五部。 述而篇文。

【啟】(khải) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 攴 (phộc) | Thanh phù (聲符): 启 (khải) Phiên thiết: 康禮切 → khang + lễ Nghĩa: 教 vậy。 từ 攴。启 thanh。 『Luận Ngữ』viết: 。 bất (không) 憤 bất (không) 啟。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 启 · 唘 · 啓 · 啔 · 諬 · 闙 · 𠭎 · 𠶳 · 𠷠 · 𢻻 · 𥔩 · 启