啟封

qǐ fēng khải phong

Hán Việt: khải phong · Pinyin: qǐ fēng

Tổng quan

mở thứ gì đó đã được niêm phong

Cấu tạo: (khải) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở thứ gì đó đã được niêm phong

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.拆開封閉物。《列子.湯問》:「匣而藏之,未嘗啟封。」後亦特指將查封房屋、器物的封條撕去。如:「他的公寓,自去年被查封到現在,仍未啟封。」 2.天子將土地分封給宗族或有功的臣子。唐.劉禹錫〈上門下裴相公啟〉:「君臣相遇,播於樂章,山河啟封,載在盟府。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开拆封闭物; 特指将查封房屋﹑器物的封条拆去; 古代天子把土地分封给宗亲或有功的大臣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.开拆封闭物。 2.特指将查封房屋﹑器物的封条拆去。 3.古代天子把土地分封给宗亲或有功的大臣。

Eng

  • CC-CEDICT to open sth that has been sealed
  • Cihui 啟封 qǐfēng v.o. unseal; open an envelope/wrapper | Méi ∼. It's unopened.