啟明

qǐ míng khải minh

Hán Việt: khải minh · Pinyin: qǐ míng

Tổng quan

Tên Hán cổ của sao Kim ở phía đông trước bình minh

Cấu tạo: (khải) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tên Hán cổ của sao Kim ở phía đông trước bình minh
  • Cihui khải minh khải minh ☆Mở ra cho sáng, mở mang đầu óc cho hiểu rõ sự việc — Một tên chỉ ngôi sao mai.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.針對失明者施予教育。如:「啟明學校」。 2.日出前出現在東方天空的金星。參見「金星」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国古代指日出以前,出现在东方天空的金星。参看676页; 。

Eng

  • CC-CEDICT Classical Chinese name for planet Venus in the east before dawn
  • Cihui Classical Chinese name for planet Venus in the east before dawn