启蛰

qǐ zhékhải trập

Hán Việt: khải trập · Pinyin: qǐ zhé

Tổng quan

Thức Tỉnh từ Ngủ Đông

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.节气名。动物经冬日蛰伏,至春又复出活动,故称"启蛰",今称"惊蛰"。 2.谓惊起蛰伏过冬的动物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.蟲類冬日蟄伏,至春復出。 2.驚蟄的舊稱。參見「驚蟄」條。

Cấu tạo: 啟 (khải) + 蟄 (trập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể cũ của 驚蟄
  • Cihui 惊蛰, Kinh Trập, tiết khí thứ 3 trong 24 tiết khí 二十四節氣
  • Cihui 二十四节气 từ ngày 6-20 tháng Ba
  • Biên soạn v. wake from hibernation in the spring (of insects)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.蟲類冬日蟄伏,至春復出。 2.驚蟄的舊稱。參見「驚蟄」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.节气名。动物经冬日蛰伏,至春又复出活动,故称"启蛰",今称"惊蛰"。 2.谓惊起蛰伏过冬的动物。

Eng

  • Cihui Waking from Hibernation; old variant of 驚蟄; 惊蛰, Insects Wake, 3rd of the 24 solar terms 二十四節氣; 二十四节气 6th-20th March

Từ liên quan

Gần nghĩa

启东 · 启事 · 启动 · 启发 · 启唇 · 启奏 · 启封 · 启明